class Diplopoda

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh pháp khoa học):
    • Lớp Chân kép: Một lớp động vật chân khớp, thuộc phân ngành Nhiều chân (Myriapoda), đặc điểm cơ thể gồm nhiều đốt kép, mỗi đốt kép mang hai đôi chân. Các loài phổ biến trong lớp này con cuốn chiếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Millipedes belong to the class Diplopoda. (Những con cuốn chiếu thuộc về lớp Chân kép.)
    • The study of class Diplopoda helps us understand soil ecosystems. (Việc nghiên cứu lớp Chân kép giúp chúng ta hiểu về hệ sinh thái đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: "Diplopoda" một tên gọi khoa học chính thức (taxon) ở cấp lớp (class). Khi viết, từ này thường được in nghiêng hoặc viết hoa chữ cái đầu.
    • Diplopoda is a class within the subphylum Myriapoda. (Diplopoda một lớp thuộc phân ngành Nhiều chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Diplopod (n): (Danh từ chung) Chỉ một cá thể thuộc lớp Diplopoda; con cuốn chiếu.
    • A diplopod was crawling on the forest floor. (Một con cuốn chiếu đang trên nền rừng.)
  • Millipede (n): Tên gọi thông thường phổ biến nhất cho các loài trong lớp Diplopoda - con cuốn chiếu.
  • Chilopoda (n): Lớp Chân môi (lớp động vật nhiều chân khác, bao gồm rết), thường được so sánh với Diplopoda.
Từ đồng nghĩa
  • Lớp Chân kép (tên gọi dịch nghĩa tiếng Việt).
  • Millipedes (tên gọi thông thường cho nhóm sinh vật này, mặc dù về mặt phân loại học, "millipede" thường chỉ các bộ/bộ lạc cụ thể trong lớp).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm chính của lớp Diplopoda cấu trúc "đốt kép" (diplosegment), kết quả của sự hợp nhất hai đốt cơ thể trong quá trình tiến hóa, do đó mỗi đốt biểu hiện ra ngoài hai đôi chân. Chúng khác với lớp Chilopoda (rết) vốn mỗi đốt cơ thể chỉ một đôi chân.
  • Chúng động vật ăn mùn thực vật, đóng vai trò quan trọng trong việc phân hủy chất hữu cơ trong đất.
Noun
  1. phân lớp chân kép (lớp động vật nhiều chân).